Bản dịch của từ 典田 trong tiếng Anh
典田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diǎn | ㄉㄧㄢˇ | d | ian | thanh hỏi |
典田 (Danh từ)
【diǎn tián】
01
A form of land pledge/lease: the landowner transfers the right to use and benefit from a field for a set term at an agreed price; the owner may redeem it at the pledge price within the term, otherwise the pledgee retains use and may buy it outright
也称“典地”。田主以一定的价格出让其田地的使用权和受益权。在一定的期限内,田主可依典价赎回田地。到期不赎,典主继续享有该田的使用权和收益权,并可向田主索取罚金,或补给少量价款,将田买绝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 典田
diǎn
典
tián
田
- Bính âm:
- 【diǎn】【ㄉㄧㄢˇ】【ĐIỂN】
- Các biến thể:
- 䓦, 敟, 𠔓, 𠔰, 𥮏, 𠔩, 𢻅
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 八
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蒧
䍄
蕇
㸃
婰
奌
踮
㚲
跕
椣
嚸
𠔰
𠔻
兮
𠔇
𠔯
𠔘
𠔲
羑
𠔌
羗
𠔓
𠔊
𠔝
具
狜
虮
隹
㱚
盰
泮
門
峄
㚾
徃
定
词典
字典
典型
古典
典礼
经典
典范
庆典
辞典
瑞典
