Bản dịch của từ 养 trong tiếng Anh
养

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎng | ㄧㄤˇ | y | ang | thanh hỏi |
养 (Động từ)
To raise or keep animals; to feed and care for animals so they grow
给动物喂食,并照顾它的生活,使能成长
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To support or provide for (financially/materially); to raise or rear (children, animals); to nurture
供给维持生活必需的钱、物;抚育
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To cultivate; to raise or nurture plants (to grow/cultivate crops or flowers)
培植(农作物或花草)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To give birth to and raise (a child); to rear
生孩子并照顾孩子长大
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To cultivate, nurture, or foster (a habit, quality, or ability)
培养,形成一种习惯
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To recuperate or rest to regain health or energy; to convalesce
为了有精神或者恢复健康,让身体得到休息或营养
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To maintain; to upkeep (e.g., machinery, roads, facilities)
养护
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To grow or cultivate (e.g., let hair grow, to nurture/raise)
蓄养(须发)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To support financially or help maintain; to provide for or sustain (a family, person); to foster/support
帮助;扶持
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
养 (Tính từ)
To raise (a child who is not one's biological offspring); foster, to bring up as a guardian
不是自己生或者生自己的,只有抚养关系的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
养 (Danh từ)
Moral or cultural cultivation; personal refinement, qualities and cultivated manners
道德、知识等方面比较好的积累
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Yǎng (the Chinese family name 养)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yǎng】【ㄧㄤˇ】【DƯỠNG】
- Các biến thể:
- 飬, 養, 䄅, 𢼝, 𢽁
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,䒑,夫,⿰,丿,丨
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一ノ丶ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
