Bản dịch của từ 内常侍 trong tiếng Anh

内常侍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nèi

ㄋㄟˋneithanh huyền

内常侍 (Danh từ)

nèi cháng shì
01

A palace court office in imperial China (title for eunuchs or attendants during Qin–Tang periods) responsible for internal palace affairs and serving the emperor; an imperial household official.

宫廷内官名。秦称中常侍官,由宦者担任,间用士人。汉沿称中常侍。至隋改称内常侍。唐置内侍省,设内侍四人,内常侍六人。内常侍掌管掖廷﹑宫闱﹑奚官﹑内仆﹑内府等五局。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 内常侍

nèi

cháng

shì

Các từ liên quan

内丁
内三关
内三郎
内三院
内丧
常不肯
常业
侍丁
侍中
侍中貂
侍临
侍书
内
Bính âm:
【nèi】【ㄋㄟˋ】【NỘI】
Các biến thể:
內, 㐻, 𡗠
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép