Bản dịch của từ 再 trong tiếng Anh

Trạng từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zài

ㄗㄞˋzaithanh huyền

(Trạng từ)

zài
01

Again; once more; in addition (adds or repeats something)

表示有所补充,相当于“另外”“又”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Again; once more (indicating repetition or continuation of an action)

表示同一动作、行为的重复或继续。多指未实现的或持续性的动作或行为

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Again; once more (indicating repetition or an additional time)

两次;第二次

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Again; more; further — used before adjectives to indicate increased degree (e.g., 'more ...', 'even more')

用在形容词前,表示程度加深,略相当于“更”“更加”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Again; then (indicating that one action happens after another is completed)

表示动作将在另一动作结束后出现

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Again; once more; indicating an action will occur after some time

表示动作将在一段时间后出现

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

zài
01

Again; once more; continue (doing something)

重现;继续

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

zài
01

Surname Zai (a Chinese family name)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

再
Bính âm:
【zài】【ㄗㄞˋ】【TÁI】
Các biến thể:
𠕂, 𠕅
Hình thái radical:
⿱,一,冉
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép