Bản dịch của từ 凋弊 trong tiếng Anh
凋弊
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diāo | ㄉㄧㄠ | d | iao | thanh ngang |
凋弊 (Tính từ)
【diāo bì】
01
Decayed and impoverished; in a state of decline or severe hardship
衰败困苦。。五代史平话.周史.卷上:「体知河北诸郡,频年兵革,凋弊已甚。」
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Decayed/declining; in a ruined or deteriorated state (often about society, institutions, or conditions)
亦作「凋敝」、「雕敝」。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凋弊
diāo
凋
bì
弊
- Bính âm:
- 【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
- Các biến thể:
- 叼
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,周
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鲷
琱
奝
彫
蛁
雕
鯛
䘟
椆
簓
貂
瞗
𠗛
凁
𠗱
𠖺
𠘤
𠘍
𠘌
𠘖
𠗑
𠗖
𠗥
𠘎
㖔
疱
粑
笓
㣢
耆
轾
悔
䥿
𠙒
畟
涃
凋谢
凋零
凋落
凋敝
凋残
凋败
民生凋敝
松柏后凋
