Bản dịch của từ 减税 trong tiếng Anh
减税
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiǎn | ㄐㄧㄢˇ | j | ian | thanh hỏi |
减税 (Động từ)
【jiǎn shuì】
01
Tax reduction; a policy to lower the amount of taxes owed, easing the tax burden on taxpayers
减税(又称税收减征),是按照税收法律、法规减除纳税义务人一部分应纳税款。 减税是对某些纳税人、征税对象进行扶持、鼓励或照顾,以减轻其税收负担的一种特殊规定。与免税一样,它也是税收的严肃性与灵活性结合制定的政策措施,是普遍采取的税收优惠方式。由于减税与免税在税法中经常结合使用,人们习惯上统称为减免税。减税一般分为法定减税、特定减税和临时减税。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Reduction of taxes imposed by the government to lessen financial burden and stimulate economic growth or support specific sectors.
减少税收的负担,通常是政府为了刺激经济或支持特定行业而采取的政策。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 减税
jiǎn
减
shuì
税
- Bính âm:
- 【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢM】
- Các biến thể:
- 減
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,咸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一ノ一丨フ一フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
籛
湕
瀽
䉍
襉
彅
䵤
蹇
枧
䯛
瑐
檢
𠗗
凜
𠖶
冯
凓
𠗌
冽
冻
𠗤
凋
𠘁
𠖭
梌
㢈
崔
隿
㖫
㥀
䚴
捺
䀪
訩
袭
萟
减肥
减少
减轻
减价
减弱
减压
减法
削减
减低
缩减
