Bản dịch của từ 凡·爱克兄弟 trong tiếng Anh

凡·爱克兄弟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡·爱克兄弟 (Danh từ)

fán · ài kè xiōng dì
01

The Van Eyck brothers: two Early Netherlandish painters (Hubert and Jan van Eyck), famed for works such as the Ghent Altarpiece and the Arnolfini Portrait.

胡伯特·凡·爱克(hubertvaneyck,1395前-1426)和扬·凡·爱克(janvan〆yck,1395前-1441)。两人均为尼德兰画家∠作完成的《根特祭坛画》,对人物和风景的真实描写,体现了尼德兰派人文主义思想,被认为是欧洲油画史上第一件重要作品。扬·凡·爱克的另一件作品《阿尔诺芬尼夫妇像》刻画细致,对后来风俗画的发展有影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡·爱克兄弟

fán

·

·

ài

xiōng

凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép