Bản dịch của từ 凶 trong tiếng Anh
凶

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiōng | ㄒㄩㄥ | x | iong | thanh ngang |
凶 (Tính từ)
Ominous; fierce; unlucky; disastrous (used for bad luck, calamity, or violent/severe situations)
不幸的 (形容死亡; 灾难等现象); 跟''吉''相对
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fierce; vicious; menacing; murderous-looking
凶恶
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Fierce; violent; dangerous (harmful, severe)
利害
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Bad harvest; crop failure; year of poor yield
年成很坏; 灾害多
Từ tiếng Trung trái nghĩa
凶 (Danh từ)
Homicide; act of killing or assault that injures or kills a person
指杀害或伤人的行为
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Evil person; violent/ferocious person
恶人; 横 (hèng) 暴的人
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
凶 (Động từ)
To scold; to reprimand harshly
凶恶地对待
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HUNG】
- Các biến thể:
- 㐫, 兇, 詾, 𠒋, 𣧑, 㓙
- Hình thái radical:
- ⿶,凵,㐅
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 凵
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
