Bản dịch của từ 刀 trong tiếng Anh
刀
Danh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dāo | ㄉㄠ | d | ao | thanh ngang |
刀 (Danh từ)
【dāo】
01
Knife; a metal cutting tool used for slicing, chopping, cutting, or cleaving.
泛指切、割、削、砍、铡的工具,一般用钢铁制成
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
A knife; anything shaped like or used as a blade
形状像刀的东西
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
Surname Đao (Chinese family name 'Dāo')
姓
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Knife; single-edged blade used for cutting, slicing, or stabbing (short sword/cleaver-like weapon)
用于劈或刺的兵器
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
刀 (Chữ số)
【dāo】
01
A ream or bundle of paper (a counting unit for sheets of paper)
计算纸张的单位
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
- Các biến thể:
- 刂, 釖, 刁
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螩
㧅
忉
朷
魛
舠
刂
叨
裯
鱽
𠚣
釖
𠚱
剙
𠚬
㔎
刃
初
劎
㓜
𠚣
争
免
亀
𠚣
又
𠀁
了
力
丆
𠄟
㔾
乄
七
冫
𠆢
剪刀
刀子
开刀
刀叉
刀片
刀刃
菜刀
刮刀
镰刀
刀具
