Bản dịch của từ 分宅 trong tiếng Anh

分宅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèn

ㄈㄣfenthanh ngang

分宅 (Danh từ)

fēn zhái
01

A close friendship marked by mutual loyalty and shared commitment, especially friends who maintain strong bonds even when living separately.

1.春秋鲁郈成子与卫毂臣为至交,后毂臣死于卫乱,成子迎养毂臣家眷与己隔宅而居。见《孔丛子.陈士义》。后以“分宅”指朋友间不负生死之义。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

The allocated dwelling or place of residence assigned to someone; a designated living space or location

2.分到的托居之所,谓所处的位置。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 分宅

fēn

zhái

Các từ liên quan

分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
宅上
宅中图大
宅兆
宅券
宅土
分
Bính âm:
【fèn】【ㄈㄣ, ㄈㄣˋ】【PHÂN, PHẬN】
Các biến thể:
份, 秎, 紛
Hình thái radical:
⿱,八,刀
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フノ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép