Bản dịch của từ 列民 trong tiếng Anh

列民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋliethanh huyền

列民 (Danh từ)

liè mín
01

The common people; populace (archaic/literary term)

犹众民。《管子·山至数》:“大夫不乡赘合游者,谓之无礼义。大夫幽其春秋,列民幽其门山之祠。”郭沫若等集校:“许维遹案:‘列民,读为黎民。’”一说列民当分读,原文当为:“春秋不乡赘合游者,谓之无礼义。大夫幽其列,民幽其门。”见《管子集校》郭沫若案。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 列民

liè

mín

Các từ liên quan

列举
列亭
列人
列从
列仙
民丁
民下
民不堪命
列
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Các biến thể:
例, 迾, 𠛱, 𠜊, 𠜺, 裂, 列
Hình thái radical:
⿰,歹,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶丨丨
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép