Bản dịch của từ 刘郎 trong tiếng Anh
刘郎

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
刘郎 (Danh từ)
Liu Lang — a historical name referring to Emperor Wu of Han (Liu Che), the Han dynasty emperor
2.指汉武帝刘彻。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Proper name — refers to Liu Chen of the Eastern Han; legend says Liu Chen and Ruan Zhao gathered herbs on Tiantai Mountain, were invited by a fairy to stay half a year, and returned to find seven generations had passed.
5.指东汉刘晨。相传刘晨和阮肇入天台山采药,为仙女所邀,留半年,求归,抵家子孙已七世。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Refers to Liu Bei, the founding lord of Shu during the Three Kingdoms (historical proper name)
4.指三国蜀先主刘备。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Lover (male); a poetic/archaic term referring to one's sweetheart or beloved man
6.借指情郎。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A literary name/pseudonym used by Tang poet Liu Yuxi (刘禹锡); later used to refer to the poet himself
7.唐刘禹锡《元和十年自郎州承召至京戏赠看花诸君子》诗:“玄都观里桃千树,尽是刘郎去后栽。”此为禹锡自称,后因以“刘郎”指禹锡。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Proper name: refers to Liu Bang (Emperor Gaozu of Han), founder of the Han dynasty
3.指汉高祖刘邦。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Liú Láng — refers to Liu Yu (劉裕), Emperor Wu of (Liu) Song, founder/emperor of the Southern Song (Southern Dynasties period)
1.指南朝宋武帝刘裕。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 刘郎
liú
刘
láng
郎
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 劉, 𠞑, 𠭱, 𡭀
- Hình thái radical:
- ⿰,文,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 文
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
