Bản dịch của từ 利 trong tiếng Anh
利

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
利 (Tính từ)
Sharp; cutting; able to pierce or slice easily; quick (in effect)
器物头尖或刃薄;容易刺进或切入物体;快
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Smooth; favorable; without difficulty or obstacles
顺利;没有或很少遇到困难
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
利 (Danh từ)
Benefit; advantage; profit
好处
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Profit; financial gain earned from production, trade, or investment (amount beyond capital)
通过生产;交易等方式获得的本金以外的钱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Li (Lì)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
利 (Động từ)
To benefit; to be advantageous to
使有利
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
- Các biến thể:
- 𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
- Hình thái radical:
- ⿰,禾,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
