Bản dịch của từ 利便 trong tiếng Anh

利便

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利便 (Tính từ)

lì biàn
01

Convenience; favorable circumstance or advantage — an advantageous opportunity or convenient situation to act

1.谓形势之便利。语出汉贾谊《过秦论》:“因利乘便,宰割天下,分裂河山。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Convenient; handy; useful — indicating something that makes action easier or brings immediate convenience.

2.便利;便当。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Nimble; convenient/handy (depending on context — = advantageous, 便 = convenient/quick).

3.伶俐。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利便

biàn

便

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
便中
便习
便了
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép