Bản dịch của từ 利马 trong tiếng Anh

利马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

利马 (Danh từ)

lì mǎ
01

Lima — the capital and largest city of Peru; the country's industrial, transport and cultural center (main port: Callao).

秘鲁首都和最大城市。大利马人口680万(1994年)。全国工业中心,主要有纺织、烟草、炼油等部门。全国交通枢纽。外港卡亚俄占全国贸易进出口量的一半。气候温暖,雨水极少,有“无雨城”之称。旧城多古建筑,有西半球最古老的圣马科斯大学。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 利马

Các từ liên quan

利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
利
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỢI】
Các biến thể:
𥝢, 𥝤, 痢, 𠜫, 利
Hình thái radical:
⿰,禾,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶丨丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép