Bản dịch của từ 制置使 trong tiếng Anh

制置使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋzhithanh huyền

制置使 (Danh từ)

zhì zhì shǐ
01

A historical official post in Tang–Song China responsible for military affairs and local governance (often called 'Chief Commissioner' or 'Governor-General')

官名。唐大中五年设置,经划边防军务,控制地方秩序。宋初不常置。南渡后,因与金作战,设置渐多,多以安抚大使兼任。其秩高者称为“制置大使”。制置使往往辖治数路军务,类似明清的总督。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 制置使

zhì

zhì

shǐ

使

Các từ liên quan

制一
制世
制中
制举
制举业
置之不理
置之不论
置之不问
置之不顾
置之度外
使下
使不得
使不的
使不着
使主
制
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẾ】
Các biến thể:
剬, 𠛐, 𠜔, 𠜿, 𠝁, 製, 𠛯, 𠝦
Hình thái radical:
⿰⿰,丿,未,⺉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一丨フ丨丨丨
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép