Bản dịch của từ 刺 trong tiếng Anh
刺

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cī | ㄘˋ | c | i | thanh huyền |
刺 (Động từ)
To stab, pierce, or prick with a sharp object; to刺 into or penetrate something
尖的东西进入或穿过物体
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To prick; to sting; to provoke or stimulate (emotion, interest, nerves)
刺激
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To assassinate; to stab or kill secretly (to murder by surprise)
暗杀
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To spy on; to scout; to probe for information
侦探;打听
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To satirize; to mock or ridicule with irony
讽刺
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
刺 (Danh từ)
Visiting card; business card (a small printed card with name and contact details)
名片
Từ tiếng Anh gần nghĩa
A sharp point or thorn; a prickly spine
(刺 儿) 尖锐象针的东西
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A small sharp projection on the surface of an object or on human/animal skin (a thorn, spine, prickle)
物体表面或人皮肤上小而尖的凸起物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Cì (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
刺 (Từ tượng thanh)
A sharp, tearing or friction sound (e.g., paper/cloth ripping: 'srrip'/'shh' noise)
模拟撕裂、摩擦等的声音
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cī】【ㄘˋ, ㄘ】【THỨ.THÍCH, THÍCH】
- Các biến thể:
- 㓨, 刾, 捇, 措, 朿, 𣐁, 莿, 𪑟, 刺
- Hình thái radical:
- ⿰,朿,⺉
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨ノ丶丨丨
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
