Bản dịch của từ 前后 trong tiếng Anh
前后

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
前后 (Danh từ)
A period of time around an event or point (before and after), e.g. a few minutes/hours/days before and after
5.指从某一时间或事件稍前到稍后的一段时间。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The passage or course from before to after; the whole process or sequence (from start to finish)
6.指自前到后的经过﹑过程。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
8.指大小便。
Relative importance or rank; precedence (the order of status or weight, i.e., who's before or after)
9.犹轻重﹐尊卑。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
7.向前与向后﹐俯仰。
1.用于空间﹐指事物的前边和后边。
Indicating sequence or relative position: one in front and one behind; before and after
2.指一前一后。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The lower side; the part below (as opposed to above).
3.下边与上边。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
4.表示时间的先后。即从开始到结束的一段时间。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 前后
qián
前
hòu
后
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【TIỀN】
- Các biến thể:
- 偂, 剪, 歬, 𠝣, 𣥑, 𣦃, 𫝐, 𰎗
- Hình thái radical:
- ⿸⿱,䒑,月,⺉
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨フ一一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
