Bản dịch của từ 剪刀差 trong tiếng Anh

剪刀差

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪刀差 (Danh từ)

jiǎn dāo chā
01

A statistical gap shown as diverging lines on a graph, representing the price difference where industrial goods cost more than agricultural goods, resembling open scissors.

一般指工业品的价格比农业品的价格高时,两者之间的差额用统计图来表示这种差额时,图上形成剪刀张开的形状,因此称为剪刀差

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪刀差

jiǎn

dāo

chà

Các từ liên quan

剪丧
剪书
剪乱
剪伐
剪伤
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
差一点
差三错四
差不多
差不点
差不离
剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép