Bản dịch của từ 剪切板 trong tiếng Anh

剪切板

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪切板 (Danh từ)

jiǎn qiē bǎn
01

Clipboard: a temporary storage area in a computer's memory used to hold data that the user wants to copy or move, allowing easy pasting elsewhere.

剪切板是指windows 操作系统提供的一个暂存数据,并且提供共享的一个模块。也称为数据中转站,剪切板在后台起作用,保存在内存里,是操作系统设置的一段存储区域,你是在硬盘里找不到的.你只要有文本输入的地方按CTRL+V或右键粘贴就出现了,.新的内容送到剪切板后,将覆盖旧内容。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪切板

jiǎn

qiè

bǎn

剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép