Bản dịch của từ 剪钳 trong tiếng Anh

剪钳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

剪钳 (Danh từ)

jiǎn qián
01

Cutting pliers; a mechanical tool used to cut plastic, metal, or wires efficiently, resembling scissors with a thicker, smaller head like that of a pincer.

剪钳是一种机械工具,制作模型时常常用到的工具,用来剪断塑料或金属的连接部位,比起用手拧省时省力。剪钳形状象剪子,而头比普通的剪子更小、更厚,就像钳子头的后半部分。 也有剪钳用于剪断线材,有的剪钳也有拨电线的功能。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剪钳

jiǎn

qián

剪
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【TIỄN】
Các biến thể:
前, 鬋, 𣦃, 翦, 劗, 𠞳, 𠞽, 𠟠
Hình thái radical:
⿱,前,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フ一一丨丨フノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép