Bản dịch của từ 副号 trong tiếng Anh
副号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fù | ㄈㄨˋ | f | u | thanh huyền |
副号 (Danh từ)
【fù hào】
01
A supplementary or secondary number/identifier added to a main number to distinguish or provide additional information.
副号是指在某个主要号码或标识的基础上,附加的一个号码或标识,用于区分或补充信息。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 副号
fù
副
hào
号
- Bính âm:
- 【fù】【ㄈㄨˋ】【PHÓ】
- Các biến thể:
- 㨽, 㽬, 付, 疈, 福, 罷, 𠠦, 𤗚, 𩭺
- Hình thái radical:
- ⿰,畐,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨フ一丨一丨丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
袝
復
輹
䦣
負
複
蝜
负
榑
駙
䯱
付
嚊
𠒱
㿙
揊
䗄
䡶
闢
媲
稫
䴙
䪐
睥
剦
㓺
剝
制
㔒
𠚩
劕
剀
㓮
㓬
㓟
劚
焃
㹾
陾
兝
䇤
異
掅
𠌓
掬
掝
凐
㰮
副词
一副
副本
副业
副理
副修
副总
副驾
副歌
副食
