Bản dịch của từ 劍 trong tiếng Anh
劍
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
劍 (Danh từ)
【jiàn】
01
Sword; dagger; sabre.
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Swordplay.
劍術。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
(Phono-semantic compound) Composed of the knife radical and the phonetic qiān; originally an ancient weapon with a long double-edged blade, central ridge, and short handle.
(形聲。从刀,僉(qiān)聲。本義:古代兵器。長刃兩面,中間有脊,短柄)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
劍 (Động từ)
【jiàn】
01
Place under the axilla.
挾在脅下
Ví dụ
02
Kill with sword.
以劍殺人
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【jiàn】【ㄐㄧㄢˋ】【KIẾM】
- Các biến thể:
- 剑, 剣, 剱, 劎, 劒, 劔, 釰, 釼, 鐱, 𠝏, 𠠆
- Hình thái radical:
- ⿰,僉,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
螹
鋻
见
糋
擶
轞
䇟
践
寋
谏
剑
溅
㔆
㓡
刵
㓝
刬
剚
剮
剆
剛
㓰
剧
㓨
䃕
憬
澒
𠕫
殤
聪
䦂
緶
㯐
撐
䚠
諊
