Bản dịch của từ 功 trong tiếng Anh
功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功 (Danh từ)
【gōng】
01
Merit; achievement; contribution (an accomplishment or service that earns praise)
功劳
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Merit; achievement; notable accomplishment (often of significant scope)
成效和表现成效的事情 (多指较大的)
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Skill; technical ability (as in practiced, trained technique)
(功儿) 技术和技术修养
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
04
Work (physics) — a force causing displacement; mechanical work
一个力使物体沿力的方向通过一段距离,这个力就对物体做了功
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
