Bản dịch của từ 功布 trong tiếng Anh

功布

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功布 (Danh từ)

gōng bù
01

A white cloth used in ancient funerals to welcome spirits.

1.古代丧礼中用以迎神之布。其制,用三尺长的白布悬于竿首,略似旗旛。因丧服斩衰﹑齐衰用粗麻布,此布则经过加工,比较细白,故称功布。

Ví dụ
02

Used to guide a coffin.

2.用以引柩。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功布

gōng

Các từ liên quan

功不唐捐
功不补患
功业
布丁
布代
布令
布伍
功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép