Bản dịch của từ 功程 trong tiếng Anh
功程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功程 (Danh từ)
【gōng chéng】
01
Construction project requiring significant manpower and resources.
1.指需要投入较多人力物力的营建项目。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Task, workload
2.指任务,工作量。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功程
gōng
功
chéng
程
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
