Bản dịch của từ 加以 trong tiếng Anh
加以
Động từLiên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiā | ㄐㄧㄚ | j | ia | thanh ngang |
加以 (Động từ)
【jiā yǐ】
01
To apply or carry out (an action) on something previously mentioned, especially regarding how to handle or treat it
用在多音的动词或由动词转成的名词前,表示如何对待或处理前面所提到的事物
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
加以 (Liên từ)
【jiā yǐ】
01
A conjunction used to indicate an additional reason or condition; furthermore; in addition.
连词,表示进一步的原因或条件
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 加以
jiā
加
yǐ
以
- Bính âm:
- 【jiā】【ㄐㄧㄚ】【GIA】
- Hình thái radical:
- ⿰,力,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腵
嘉
乫
椵
擖
笳
珈
伽
枷
葭
鴐
傢
勫
勤
勷
劣
㔛
勱
勬
勌
㔔
劜
勞
努
另
犯
邜
戹
丗
㘝
叹
阡
戉
扖
𠂗
𠕁
加油
参加
增加
加班
加以
添加
更加
加入
加上
加强
