Bản dịch của từ 务 trong tiếng Anh
务
Danh từĐộng từTrạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
务 (Danh từ)
【wù】
01
Task; duty; affair; matter
事;事情
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
An ancient local office or post (e.g., tax or guard station); now mainly appears in place names
古代官署名;现用于地名
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
(a surname) the family name Wù
姓
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
务 (Động từ)
【wù】
01
To engage in; to devote oneself to; to pursue (a task, career, duty)
从事;致力
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
To seek; to strive for; to endeavor to obtain
追求;谋求
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
务 (Trạng từ)
【wù】
01
Must; have to; be bound to
必须;一定
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
- Các biến thể:
- 務, 𥍦
- Hình thái radical:
- ⿱,夂,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婺
悞
坞
晤
俉
旿
粅
靰
窹
䚈
屼
霚
勸
动
勀
努
勉
劮
勝
㔢
劻
劼
劺
㔙
矢
立
夲
㲺
㚢
𠚮
屴
旦
阠
犮
册
㣔
业务
服务
家务
财务
商务
义务
务必
债务
职务
务实
