Bản dịch của từ 动 trong tiếng Anh
动

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòng | ㄉㄨㄥˋ | d | ong | thanh huyền |
动 (Động từ)
To move; to change position or state (of a person or thing)
改变原来的位置或状态(人或事物)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To act; take action; move to accomplish something
行动;为实现一定意图而进行活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To move; to change position or state; to shift
使改变原来的位置或状态
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To move; to use (something); to set in motion
使用;使活动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To move (emotionally or physically); to touch; to cause an emotional reaction
触动;使情感起变化;有反应
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To move someone emotionally; to be touched; to move (emotionally)
感动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To eat (meat or strong-flavored food); to take animal-based food
吃
动 (Trạng từ)
Frequently; at the slightest provocation; easily (i.e., does something often or at the drop of a hat)
常常;往往
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
动 (Danh từ)
Movement; action; motion (a physical gesture or act)
动作;行动
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
动 (Tính từ)
Movable; able to move or change; active/motion-capable
能活动的;可以变动的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【dòng】【ㄉㄨㄥˋ】【ĐỘNG】
- Các biến thể:
- 動, 働, 㣫, 𡺍, 𨔝
- Hình thái radical:
- ⿰,云,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
