Bản dịch của từ 務 trong tiếng Anh

Động từDanh từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˋwuthanh huyền

(Động từ)

01

(Phono-semantic) From (strength) and phonetic (wù), originally meaning to exert effort or engage in something

(形聲。从力,務(wù)聲。从力,表示要致力於某事。本義:致力,從事)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Seek; strive for

謀求

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

Be engaged in; to devote oneself to

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Heat; warm up

熱;焐。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Work hard; labor diligently

操勞。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Pursue; chase after

追求

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Affair; business; task

事業;事務

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Important thing; key point

緊要的事情。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

An ancient local authority managing trade and taxes

古代官署名。多爲掌管貿易和稅收的機構

Ví dụ
04

Shop; tavern (in Song and Yuan dynasties)

宋、元時的酒店

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

Work; job

工作。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Occupation; profession

職業

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

01

Must; be sure to

一定;務必

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

務
Bính âm:
【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
Các biến thể:
务, 敄, 𠝸, 𥍦, 嵍
Hình thái radical:
⿰,矛,务
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丨ノノフ丶フノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép