Bản dịch của từ 務 trong tiếng Anh
務

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wù | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
務 (Động từ)
(Phono-semantic) From 力 (strength) and phonetic 務 (wù), originally meaning to exert effort or engage in something
(形聲。从力,務(wù)聲。从力,表示要致力於某事。本義:致力,從事)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Seek; strive for
謀求
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Be engaged in; to devote oneself to
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Heat; warm up
熱;焐。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Work hard; labor diligently
操勞。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Pursue; chase after
追求
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
務 (Danh từ)
Affair; business; task
事業;事務
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Important thing; key point
緊要的事情。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
An ancient local authority managing trade and taxes
古代官署名。多爲掌管貿易和稅收的機構
Shop; tavern (in Song and Yuan dynasties)
宋、元時的酒店
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Work; job
工作。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Occupation; profession
職業
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
務 (Trạng từ)
Must; be sure to
一定;務必
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wù】【ㄨˋ】【VỤ】
- Các biến thể:
- 务, 敄, 𠝸, 𥍦, 嵍
- Hình thái radical:
- ⿰,矛,务
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丨ノノフ丶フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
