Bản dịch của từ 勞 trong tiếng Anh
勞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Láo | ㄌㄠˊ | l | ao | thanh sắc |
勞 (Động từ)
Seize or take by force
通“撈”。奪取
Từ tiếng Anh gần nghĩa
(Ideogram: fire above, roof in middle, strength below) to work hard, endure hardship
(會意。小篆字形,上面是焱(yàn),即“焰”的本字,表示燈火通明;中間是“冖”字,表示房屋;下面是“力”,表示用力。夜間勞作。本義:努力勞動;使受辛苦)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Exhaust or consume
耗損。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Work hard
同本義
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cause trouble or bother
煩勞;麻煩
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Comfort or reward hardworking people
慰勞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Worry or distress
憂愁;愁苦
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
勞 (Danh từ)
Fatigue
勞累,疲勞
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Industriousness
辛苦;費力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
勞 (Danh từ)
Illness related to overwork
疾病。
Meritorious deed
勞績,小功
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Farm implement for leveling ground
通“耮”。摩田農具
Work
泛稱一般的操作,工作。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Laborer
勞動者。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【láo】【ㄌㄠˊ】【LAO】
- Các biến thể:
- 僗, 劳, 労, 憥, 𠣁, 𢥒, 𣬄, 𣬇, 𤛮, 耮, 勞
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,炏,冖,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノノ丶丶ノノ丶丶フフノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
