Bản dịch của từ 勾 trong tiếng Anh
勾

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gòu | ㄍㄡ | g | ou | thanh ngang |
勾 (Động từ)
To mark with a hook or tick (to indicate, select, or delete); to check off or underline key points
用笔画出钩形符号,表示删除或截取
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To draw (outlines); to sketch or trace the contour of something
画出形象的边缘;描画
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To fill or seal gaps/joins (with mortar, cement, or grout); to tuckpoint
用灰、水泥等涂抹砖石建筑物的缝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To arouse, evoke, or cause (a feeling, memory, or reaction)
招引;引
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To hook up; to collude or conspire (to join/combine, often with negative implication of secret cooperation)
结合
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Thicken (a soup/sauce) by adding starch; to make a slurry
调制
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To hook; to bend or curve into a hook shape (e.g., arm, body), to link arms
身体或者某个部位弯曲成钩形。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
勾 (Danh từ)
Surname Gōu (a Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
The shorter (leg) of a right triangle (the shorter side adjacent to the right angle)
中国古代称不等腰直角三角形中较短的直角边
勾 (Danh từ)
Enough; sufficient (archaic/early vernacular use)
同'够' (多见于早期白话)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Surname Gòu (Chinese family name)
姓
Từ tiếng Anh gần nghĩa
- Bính âm:
- 【gòu】【ㄍㄡ, ㄍㄡˋ】【CÂU, CẤU】
- Các biến thể:
- 句, 够, 𡖜
- Hình thái radical:
- ⿹,勹,厶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 勹
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
