Bản dịch của từ 北宫 trong tiếng Anh
北宫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běi | ㄅㄟˇ | b | ei | thanh hỏi |
北宫 (Danh từ)
【běi gōng】
01
North palace; in ancient Chinese court layout, the rear/northern sleeping quarters (often the queen's or consorts'), contrasted with the south palace.
古时宫必向南,王的寝宫在前,称为「南宫」;王后寝宫在后,称为「北宫」。。周礼.天官.内宰:「宪禁令于王之北宫,而纠其守。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
A compound surname (Beigong), a historical Chinese family name (e.g., Beigong You, Beigong Bozi)
复姓。如战国时齐国勇士北宫黝、汉朝宦官北宫伯子。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北宫
běi
北
gōng
宫
- Bính âm:
- 【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
- Các biến thể:
- 𧉥, 背, 北
- Hình thái radical:
- ⿰,土,匕
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 匕
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉳
㤳
碚
貝
狈
辈
棓
㾱
備
䁅
㼎
琲
㸬
㻗
匕
㔭
匙
㔮
北
㔫
㔬
匘
㚈
𠃣
卢
冎
议
㘝
邚
扐
疋
㞥
㞦
甘
北京
北边
北方
北江
靠北
北宁
北海
台北
北部
北门
