Bản dịch của từ 北面 trong tiếng Anh

北面

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běi

ㄅㄟˇbeithanh hỏi

北面 (Cụm từ)

běi miàn
01

A high-ranking minister or courtier (literally 'facing north' in imperial audience), i.e., someone in a privileged/official position

古时臣子面向北方朝见天子,故以北面代替臣子的地位。。韩非子.有度:「贤者之为人臣,北面委质,无有二心。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

To face north/to sit to the north to receive instruction (students sitting north of the teacher as a sign of respect); denotes facing north in traditional instructional/ritual context

弟子行敬师之礼。旧日老师的座位是坐北朝南,学生北面受教,以示尊敬。。南史.卷七十一.儒林传.沈峻传:「执经下坐,北面受业。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

The north; to the north

北边。。儿女英雄传.第十五回:「当下我两个,一个站在北面,一个站在南面,亮了兵器,就交起手来。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 北面

běi

miàn

北
Bính âm:
【běi】【ㄅㄟˇ】【BẮC】
Các biến thể:
𧉥, 背, 北
Hình thái radical:
⿰,土,匕
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép