Bản dịch của từ 匡勑 trong tiếng Anh

匡勑

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuāng

ㄎㄨㄤkuangthanh ngang

匡勑 (Tính từ)

kuāng lài
01

To assist or correct; to intervene to improve or rectify a situation.

1.亦作“匡敕”。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

02

Upright and cautious; honest and steady in behavior or speech.

2.正直谨慎。语本《诗.小雅.楚茨》:“既齐既稷,既匡既勑。”毛传:“勑,固也。”孔颖达疏:“既能诚正矣,既能慎固矣,于祀之礼无所失。”朱熹集传:“匡,正;敕,戒。”

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 匡勑

kuāng

chì

Các từ liên quan

匡世
匡乱反正
匡人
匡佐
匡佑
勑书
勑使
勑勒
勑厉
勑命
匡
Bính âm:
【kuāng】【ㄎㄨㄤ】【KHUÔNG】
Các biến thể:
匩, 𠥆, 框, 眶, 筐
Hình thái radical:
⿷,匚,王
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép