Bản dịch của từ 十三行 trong tiếng Anh
十三行

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shí | ㄕˊ | sh | i | thanh sắc |
十三行 (Danh từ)
Historic name for the group of licensed foreign-trade merchant halls at the port of Guangzhou (Canton) before the Opium Wars — the collective foreign-trade firms that held exclusive trading rights.
2.鸦片战争前广州港口官府特许经营对外贸易的商行之总称。行数并不固定。十三行对官府负有承保和交纳外洋税饷﹑规礼,传达政令及管理外洋商务人员等义务;也享有对外贸易特权。1842年《南京条约》订立后,十三行专营对外贸易的特权被取消,乃日趋没落。相传十三行名称起于明代,意义不详。俗亦称“洋行”﹑“洋货行”﹑“外洋行”。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Proper name: a famous calligraphic work by Wang Xianzhi (Jin dynasty) — a manuscript of 'Ode to the Nymph of the Luo' surviving in thirteen lines (250 characters); refers to that specific ancient calligraphic piece
1.法帖名。晋王献之所书《洛神赋》真迹,至南宋时仅存十三行,共二百五十字。故名。今传本有玉版十三行﹑柳跋十三行两种。参阅元虞集《道园学古录》卷十一。
A laborers' organization of coolies/porters (carriers) in Tianjin during the Qing dynasty
3.清代天津脚夫﹑挑夫等苦工的组织。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十三行
shí
十
sān
三
xíng
行
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
- Các biến thể:
- 什, 拾
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
