Bản dịch của từ 十二处 trong tiếng Anh

十二处

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十二处 (Danh từ)

shí èr chǔ
01

Buddhist term 'twelve bases' (also older translation 'twelve contacts'): the six sense bases (eye, ear, nose, tongue, body, mind) and the six sense objects (form, sound, smell, taste, touch, mental phenomena).

旧译“十二入”。佛教语。指眼﹑耳﹑鼻﹑舌﹑身﹑意六根与色﹑声﹑香﹑味﹑触﹑法六尘。谓根尘相互涉入而能产生知觉,如眼根与色尘涉入而产生眼识。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二处

shí

èr

chù

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
处世
处之夷然
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép