Bản dịch của từ 十二诸侯 trong tiếng Anh

十二诸侯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shí

ㄕˊshithanh sắc

十二诸侯 (Danh từ)

shí èr zhū hóu
01

The Twelve Feudal Lords: the twelve major vassal states during the Spring and Autumn period (Lu, Qi, Jin, Qin, Chu, Song, Wei, Chen, Cai, Cao, Zheng, Yan); used to refer to the principal states of early–mid Spring and Autumn era.

1.指春秋时鲁﹑齐﹑晋﹑秦﹑楚﹑宋﹑卫﹑陈﹑蔡﹑曹﹑郑﹑燕十二诸侯国。《史记.十二诸侯年表》中记共和元年(公元前841年)到周敬王四十三年(公元前477年)间周﹑吴与十二国的纪年及大事。因周为天子,吴到春秋后期才兴起,故周吴不在十二诸侯之列。

Ví dụ
02

A general reference to the various feudal lords/states (literally 'the twelve feudal lords'); a collective term for multiple vassal states

3.泛指各诸侯国。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

The Twelve Feudal Lords: the rulers of the twelve states in the Warring States period (Liang, Chu, Qi, Zhao, Han, Lu, Wei, Cao, Song, Zheng, Chen, Xu); a historical term

2.指战国时梁﹑楚﹑齐﹑赵﹑韩﹑鲁﹑卫﹑曹﹑宋﹑郑﹑陈﹑许十二国的君主。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 十二诸侯

shí

èr

zhū

hóu

Các từ liên quan

十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
诸下
诸严
诸主
诸事
十
Bính âm:
【shí】【ㄕˊ】【THẬP】
Các biến thể:
什, 拾
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一丨
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép