Bản dịch của từ 卖 trong tiếng Anh
卖

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mài | ㄇㄞˋ | m | ai | thanh huyền |
卖 (Động từ)
To sell; to exchange goods for money (opposite of buy)
用实物换取货币;售出(跟“买”相对)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To betray one's country or friends for personal gain; to sell out (treason/betrayal)
为了自己目的出卖国家
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To exert oneself; to put in a lot of effort (often used as “to work hard/strive” in a context like 奋力、拼命)
尽量使出来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To show off; to flaunt (deliberately display to be seen)
故意表示在外面,让人看见
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
卖 (Chữ số)
A serving or portion of a dish (old usage in restaurants)
旧时饭馆称所卖的一份菜叫一卖
Từ tiếng Anh gần nghĩa
卖 (Danh từ)
Surname Mài (a Chinese family name)
姓
- Bính âm:
- 【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
- Các biến thể:
- 賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
- Hình thái radical:
- ⿳,十,乛,头
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
