Bản dịch của từ 卖 trong tiếng Anh

Động từChữ sốDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

(Động từ)

mài
01

To sell; to exchange goods for money (opposite of buy)

用实物换取货币;售出(跟“买”相对)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To betray one's country or friends for personal gain; to sell out (treason/betrayal)

为了自己目的出卖国家

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

To exert oneself; to put in a lot of effort (often used as “to work hard/strive” in a context like 奋力拼命)

尽量使出来

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To show off; to flaunt (deliberately display to be seen)

故意表示在外面,让人看见

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

mài
01

A serving or portion of a dish (old usage in restaurants)

旧时饭馆称所卖的一份菜叫一卖

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Danh từ)

mài
01

Surname Mài (a Chinese family name)

Ví dụ
卖
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠI】
Các biến thể:
賣, 売, 𧶠, 𧷓, 𧷨, 𧷵, 𧷷
Hình thái radical:
⿳,十,乛,头
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép