Bản dịch của từ 卢行者 trong tiếng Anh
卢行者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lú | ㄌㄨˊ | l | u | thanh sắc |
卢行者 (Danh từ)
【lú xíng zhě】
01
Lu Xingzhe — an honorific/name for Huineng, the Sixth Patriarch of Chan (Zen) in the Tang dynasty; 'Lu' was his family name and 'xingzhe' (travelling practitioner) refers to his earlier role as a disciple.
唐代禅宗六祖慧能。慧能俗姓卢,剃度前曾在黄梅山五祖弘忍门下为行者,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 卢行者
lú
卢
xíng
行
zhě
者
Các từ liên quan
卢儿
卢其
卢前
卢医
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
- Bính âm:
- 【lú】【ㄌㄨˊ】【LÔ】
- Các biến thể:
- 盧
- Hình thái radical:
- ⿱,⺊,尸
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 卜
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨一フ一ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀘
獹
髗
䰕
矑
纑
鱸
馿
鲈
爐
鑪
轤
卤
卨
卦
禼
卣
卧
卟
卞
㔽
占
卜
𠔆
𠕁
汉
㒰
厉
右
乬
礼
䢴
仭
匃
𠂖
卢布
卢比
卢瑟
卢梭
卢卡
卢氏
胡卢
毗卢
奥卢
卢龙
