Bản dịch của từ 印度 trong tiếng Anh

印度

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yìn

ㄧㄣˋyinthanh huyền

印度 (Danh từ)

yìn dù
01

India, a South Asian country known for its ancient civilization and rich cultural heritage.

印度南亚的一个国家是世界上古老文明的发源地之一,中心在印度河谷,时间大约是公元前2500年至1500年那时印度的一部分被雅利安人占据,后来又被一些不同的势力所控制,包括莫卧儿人、一些欧洲国家和印度本土的回教异族和酋长1857年,英国最终取得了超越'王冠上的宝石' (指王权) 的 权威,而维多利亚女王直到1876年才正式宣称为印度女皇20世纪,印度的骚乱愈演愈烈,直到英国殖民 者退出,国家才正式独立 (1947年) 首都是新德里,最大的城市是加尔各答人口1,049,700,100 (2003)

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 印度

yìn

印
Bính âm:
【yìn】【ㄧㄣˋ】【ẤN】
Các biến thể:
币, 𠘄, 抑
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép