Bản dịch của từ 压 trong tiếng Anh

Trạng từĐộng từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

(Trạng từ)

01

Basically; at all; from the start (used mainly in negative sentences)

根本;从来 (多用于否定句)

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

(Động từ)

01

To press close; to approach threateningly; to close in (often implying danger or pressure)

不好或者危险的情况越来越近

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

To overpower; to overwhelm (in sound, strength, or momentum)

声音,能力,气势比别人强

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

To press down; to apply force from above; to squeeze or push something so it bears weight

从上向下对东西用力或者使东西受力

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

To bet (money) on a particular outcome; place a wager

赌博时在某一门上下注

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

05

To press on; to weigh on (one's mind); to burden (someone) psychologically or with responsibility

比喻精神、心理有很大负担

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

To calm, pacify, suppress (emotions, disturbances); to press down or restrain

使激动的情绪或者不好的情况等稳定下来;使平静下来

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

To press; to oppress or constrain (by force, power, status, or economic pressure); to push down (also to force down prices)

用权力、地位或者道德标准等强迫或限制人,使人不能自由表达、决定或者发展。也指强迫降低价格或者费用

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

To hold back or pile up (goods, work, problems); to keep in storage without releasing/selling

工作或者问题放着没处理;商品存着卖不出去

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Pressure; force applied to a surface or exerted on someone/something

物体接触面上的力

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

压
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
Các biến thể:
壓, 圧, 𡑅, 𡒦
Hình thái radical:
⿸,厂,圡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一ノ一丨一丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép