Bản dịch của từ 压 trong tiếng Anh
压

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
压 (Trạng từ)
Basically; at all; from the start (used mainly in negative sentences)
根本;从来 (多用于否定句)
Từ tiếng Anh gần nghĩa
压 (Động từ)
To press close; to approach threateningly; to close in (often implying danger or pressure)
不好或者危险的情况越来越近
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To overpower; to overwhelm (in sound, strength, or momentum)
声音,能力,气势比别人强
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To press down; to apply force from above; to squeeze or push something so it bears weight
从上向下对东西用力或者使东西受力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To bet (money) on a particular outcome; place a wager
赌博时在某一门上下注
Từ tiếng Anh gần nghĩa
To press on; to weigh on (one's mind); to burden (someone) psychologically or with responsibility
比喻精神、心理有很大负担
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To calm, pacify, suppress (emotions, disturbances); to press down or restrain
使激动的情绪或者不好的情况等稳定下来;使平静下来
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To press; to oppress or constrain (by force, power, status, or economic pressure); to push down (also to force down prices)
用权力、地位或者道德标准等强迫或限制人,使人不能自由表达、决定或者发展。也指强迫降低价格或者费用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To hold back or pile up (goods, work, problems); to keep in storage without releasing/selling
工作或者问题放着没处理;商品存着卖不出去
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
压 (Danh từ)
Pressure; force applied to a surface or exerted on someone/something
物体接触面上的力
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚˋ, ㄧㄚ】【ÁP】
- Các biến thể:
- 壓, 圧, 𡑅, 𡒦
- Hình thái radical:
- ⿸,厂,圡
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 厂
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一丨一丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
