Bản dịch của từ 双包 trong tiếng Anh

双包

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双包 (Danh từ)

shuāng bāo
01

Two people/groups carry out the same task at the same time; duplicate/parallel execution

相同的事情由不同的人同时进行。。如:「闹双包」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Noun: collective term (in mainland China) for two household-contracting agricultural systems — bao chan dao hu and bao gan dao hu (contracting production and responsibilities to individual households).

大陆地区指包产到户和包干到户的合称。。如:「大陆农村曾实行以双包责任制为中心的改革。」

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双包

shuāng

bāo

双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép