Bản dịch của từ 双簧 trong tiếng Anh

双簧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双簧 (Danh từ)

shuāng huáng
01

A traditional Chinese comedic performance with two performers; one acts silently while the other speaks or sings from behind, coordinating closely.

曲艺的一种,一人表演动作,一人藏在后面或说或唱,互相配合

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

A metaphor for covert manipulation where one party publicly acts while another controls behind the scenes.

比喻一方出面、一方背后操纵的活动

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双簧

shuāng

huáng

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
簧口
簧口利舌
簧惑
簧管
簧舌
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép