Bản dịch của từ 反马 trong tiếng Anh

反马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反马 (Danh từ)

fán mǎ
01

A traditional practice of delivering a bride by carriage during the Spring and Autumn and Warring States periods, returning the horses after three months if the couple is harmonious.

春秋﹑战国时,大夫以上嫁女,用马车送到夫家,三个月后,婿家表示夫妻可以偕老,把车留下,把马送回,叫作反马。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反马

fǎn

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép