Bản dịch của từ 受箓 trong tiếng Anh

受箓

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shòu

ㄕㄡˋshouthanh huyền

受箓 (Động từ)

shòu lù
01

Archaic noun: the ceremonial receipt of the 'mandate' or written token (a talismanic edict) by which an emperor claimed Heaven's mandate — a symbol of heavenly legitimation.

古代皇帝自称受命于天,接受所谓天赐的符命之书,叫受箓。

Ví dụ
02

To receive talismans (fu/符箓) — to be given/formally conferred Daoist talismans in a ritual

指道家接受符箓。唐贾岛有《元日女道士受箓》诗。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

03

(archaic) for a new emperor to receive Taoist talismans/charms at his enthronement according to Daoist ritual

谓新皇帝登基按道家的仪式接受符箓。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 受箓

shòu

受
Bính âm:
【shòu】【ㄕㄡˋ】【THỤ】
Các biến thể:
𠭧, 𡬳, 𣄁, 授, 𢩦
Hình thái radical:
⿱⿱,爫,冖,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノ丶フフ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép