Bản dịch của từ 变调 trong tiếng Anh
变调
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biàn | ㄅㄧㄢˋ | b | ian | thanh huyền |
变调 (Động từ)
【biàn diào】
01
To change tone or pitch; to shift intonation
转调
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
02
Tone change: alteration of pitch in speech that affects meaning or grammar.
变调是指在语言中,音调的变化会影响词义或语法结构。
Ví dụ
Từ tiếng Anh gần nghĩa
03
Tone change that occurs when two or more Chinese characters are pronounced in sequence, altering the original tones for smoother pronunciation, e.g., tone sandhi in Mandarin.
字和字连起来说,有时发生字调和单说时不同的现象,叫做变调例如普通话语音中两个上声字相连时,第一个字变成阳平
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 变调
biàn
变
diào
调
- Bính âm:
- 【biàn】【ㄅㄧㄢˋ】【BIẾN】
- Các biến thể:
- 變, 変, 㜻, 㣐, 𠮓, 𢒛, 𢒟, 𢒦, 𢒪, 𢒭, 𢻝, 𣀵, 𦇥
- Hình thái radical:
- ⿱,亦,又
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丨丨ノ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㭓
忭
徧
㣐
抃
㺹
䛒
昪
艑
辫
辡
辮
叒
叞
叙
叚
受
叉
叛
㕟
发
双
叕
㕞
㳕
陒
垈
旻
𠈃
䢻
夌
咔
孥
㫄
抦
咼
变化
改变
变成
变迁
转变
变态
变得
演变
变更
变革
