Bản dịch của từ 叠影 trong tiếng Anh

叠影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dié

ㄉㄧㄝˊdiethanh sắc

叠影 (Danh từ)

dié yǐng
01

Ghosting or double image effect, where overlapping shadows or images appear, especially on a TV screen.

叠影,读音dié yǐng,汉语词语,意思是指重叠的影子。 特指电视机荧光屏上除正常的图像外,有时出现一个或几个重叠的影子。通常是由接收天线附近建筑物或高山所反射的无线电波,或因天线馈线和电视机阻抗不匹配所造成。可通过调整天线的位置、方向或高度和改善天线馈线的匹配来消除。

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 叠影

dié

yǐng

叠
Bính âm:
【dié】【ㄉㄧㄝˊ】【ĐIỆP】
Các biến thể:
疊, 畳, 疂, 曡, 㬪, 𣆹, 𣈍, 𤴁
Hình thái radical:
⿱,叒,冝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶フ丶丶フ丨フ一一一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép