Bản dịch của từ 口分田 trong tiếng Anh

口分田

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kǒu

ㄎㄡˇkouthanh hỏi

口分田 (Danh từ)

kǒu fēn tián
01

A Tang dynasty land allocation system based on population count, where each household receives a fixed amount of land including permanent land and population-allocated land.

唐代按人口授田。每口人所受者,皆包含永业田二十亩,其余为口分田。如男丁受田百亩,其中二十亩为永业田,八十亩为口分田。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 口分田

kǒu

fēn

tián

Các từ liên quan

口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
田丁
田七
田业
田中
田中义一
口
Bính âm:
【kǒu】【ㄎㄡˇ】【KHẨU】
Các biến thể:
𠙵, 𠮚, 叩
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép