Bản dịch của từ 古体诗 trong tiếng Anh

古体诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

古体诗 (Danh từ)

gǔ tǐ shī
01

An ancient style of Chinese poetry distinct from regulated verse, characterized by flexible line length and rhyme schemes, often with four to seven characters per line, without strict tonal patterns.

唐代以后指区别于近体诗 (律诗、绝句) 的一种诗体,有四言、五言、六言、七言等形式,句数没有限制,每句的字数也可以不齐,平仄和用韵都比较自由也叫古诗或古风

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 古体诗

shī

Các từ liên quan

古丸
古为今用
古义
古乐
体上
体二
体亮
体亲
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
古
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
Các biến thể:
𠖠, 𡇣
Hình thái radical:
⿱,十,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép